Phúc Đức
(H) Thiên lương
 
Thiên việt Thiên hư
Thiên Phúc Tuế phá
Thiên mã Tuyệt
Hỷ thần Địa kiếp
Đường phù Địa không
Lưu Thiên Mã Lưu Thiên Hư
   
   
102
Điền Trạch
(M) Thất sát
 
Thiên quý Phi liêm
Thiên quan Mộ
Long Đức  
   
   
   
   
   
92
Quan Lộc
 
 
Hoa cái Thiên khốc
Tấu thư Bạch hổ
  Tử
  Lưu Bạch Hổ
  Lưu Thiên Khốc
   
   
   
82
Nô Bộc
(V) Liêm Trinh
 
Ân quang Thiên thương
Phong cáo Thiên riêu
Thiên đức Kiếp sát
Thiên y Bệnh
Phúc đức  
Tướng quân  
Quốc ấn  
   
72
Phụ Mẫu
(V) Tử vi
(V) Thiên tướng
Tam thai Thiên la
Văn xương Thiên hình
Nguyệt đức Linh tinh
Hồng loan Tử phù
  Bênh phù
  Thai
   
   
112
Mão Thìn Tị Ngọ
  Đoàn Thị Ngọc Diệp

Sinh lúc 11:00
Thứ Hai ngày 12 tháng 9 năm 1983
Giờ Ngọ ngày 6 tháng 8 năm Quý Hợi
Tuổi: Âm Nam
Mệnh: Phúc đăng hỏa
Cục: Hỏa Nhị Cục
Năm nay bạn được 39 tuổi
An sao lưu động cho năm 1983


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Dần Mùi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Sửu Thân
  
  
  
  
  
Hợi Tuất Dậu
Thiên Di
 
 
  Phá toái
  Điếu khách
  Tiểu hao
  Suy
  Thiên Sát
   
   
   
62
Mệnh (THÂN)
(M) Thiên cơ
(M) Cự môn
Hữu bật Hỏa tinh
Long trì Quan phù
Thiên khôi Đại hao
Văn tinh  
Thiên giải  
Dưỡng  
Hoá quyền  
   
2
Tật Ách
(D) Phá Quân
 
Bát tọa Thiên sứ
Văn khúc Địa võng
Thiên hỷ Quả tú
Thiên trù Trực phù
Quan sách Đẩu quân
Thanh long Nguyệt Sát
Đế vượng  
Hoá lộc  
52
Huynh Đệ
(D) Tham lang
 
Thiên tài Cô thần
Thiên thọ Lưu hà
Địa giải Phục binh
Thiếu âm Hoá kỵ
Trường sinh  
   
   
   
12
Thê TUẦN+TRIỆT
(D) Thái dương
(D) Thái âm
Hoá khoa Tang môn
  Quan phủ
  Kình dương
  Mộc dục
  Lưu Tang Môn
  Lưu Kình Dương
   
   
22
Tử Tức TUẦN+TRIỆT
(V) Vũ khúc
(M) Thiên phủ
Thai phụ Thiên không
Đào hoa Quan đái
Thiêu dương Âm Sát
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Lưu Lộc Tồn  
   
   
32
Tài Bạch
(D) Thiên đồng
 
Tả phù Thái tuế
Phượng cát Đà la
Giải thần Lưu Thái Tuế
Lực sĩ Lưu Đà La
Lâm quan  
   
   
   
42

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Đoàn Thị Ngọc Diệp