Tử Tức
 
 
Thiên hỷ Cô thần
Địa giải Kiếp sát
Thiêu dương Lưu hà
Lộc tồn Thiên không
Bác sĩ Bệnh
Lưu Lộc Tồn  
   
   
   
   
93
Thê
(D) Thiên cơ
 
Văn xương Linh tinh
Phong cáo Hỏa tinh
Phượng cát Tang môn
Giải thần Kình dương
Thiên trù Tử
Thiên giải Hoá kỵ
Lực sĩ Âm Sát
  Thiên Sát
  Lưu Tang Môn
  Lưu Kình Dương
103
Huynh Đệ
(D) Tử vi
(V) Phá Quân
Tam thai Thiên hình
Bát tọa Mộ
Thiên việt Địa không
Thiếu âm Nguyệt Sát
Thanh long  
   
   
   
   
   
113
Mệnh
 
 
Văn khúc Quan phù
Long trì Tiểu hao
Thiên thọ Tuyệt
Văn tinh  
   
   
   
   
   
   
3
Tài Bạch (THÂN)
(V) Thái dương
 
Thiên quý Thiên la
Hoa cái Thái tuế
  Quan phủ
  Đà la
  Suy
  Lưu Thái Tuế
  Lưu Đà La
   
   
   
83
Hợi Sửu Dần
  Đoàn Quốc Dũng

Sinh lúc 08:00
Thứ Hai ngày 26 tháng 12 năm 1988
Giờ Thìn ngày 18 tháng 11 năm Mậu Thìn
Tuổi: Dương Nam
Mệnh: Đại lâm mộc
Cục: Mộc Tam Cục
Năm nay bạn được 32 tuổi
An sao lưu động cho năm 1988


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
  
Tuất Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Thìn
  
  
  
  
  
Thân Mùi Ngọ Tị
Phụ Mẫu
(B) Thiên phủ
 
Nguyệt đức Tử phù
Đào hoa Thai
Tướng quân  
   
   
   
   
   
   
   
13
Tật Ách
(D) Vũ khúc
(H) Thất sát
Thiên quan Thiên sứ
Thiên Phúc Trực phù
Quan sách Phục binh
Đế vượng Địa kiếp
   
   
   
   
   
   
73
Phúc Đức TUẦN
(M) Thái âm
 
Ân quang Thiên hư
Thai phụ Địa võng
Tấu thư Tuế phá
Dưỡng Đẩu quân
Hoá quyền Lưu Thiên Hư
Đường phù  
   
   
   
   
23
Thiên Di
(M) Thiên đồng
(V) Thiên lương
Tả phù Thiên khốc
Thiên mã Điếu khách
Lâm quan Đại hao
Lưu Thiên Mã Lưu Thiên Khốc
   
   
   
   
   
   
63
Nô Bộc TRIỆT
(D) Thiên tướng
 
Thiên khôi Thiên thương
Thiên đức Quả tú
Phúc đức Phá toái
Quốc ấn Bênh phù
  Quan đái
   
   
   
   
   
53
Quan Lộc TRIỆT
(V) Cự môn
 
Hữu bật Bạch hổ
Thiên tài Mộc dục
Hỷ thần Lưu Bạch Hổ
Hoá khoa  
   
   
   
   
   
   
43
Điền Trạch TUẦN
(H) Liêm Trinh
(H) Tham lang
Hồng loan Thiên riêu
Thiên y Phi liêm
Long Đức  
Trường sinh  
Hoá lộc  
   
   
   
   
   
33

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Đoàn Quốc Dũng