Tài Bạch TRIỆT
(H) Liêm Trinh
(H) Tham lang
Văn xương Cô thần
Thiên quan Tuyệt
Thiếu âm Hoá kỵ
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Hoá khoa  
   
   
   
86
Tử Tức
(V) Cự môn
 
Tam thai Hỏa tinh
Ân quang Quan phù
Long trì Kình dương
Lực sĩ Thai
  Địa không
  Lưu Tang Môn
   
   
   
96
Thê (THÂN)
(D) Thiên tướng
 
Phong cáo Lưu hà
Nguyệt đức Tử phù
Thiên hỷ Đẩu quân
Địa giải  
Thanh long  
Dưỡng  
   
   
   
106
Huynh Đệ
(M) Thiên đồng
(V) Thiên lương
Bát tọa Thiên hư
Thiên quý Tuế phá
Phượng cát Tiểu hao
Giải thần  
Thiên mã  
Văn tinh  
Thiên giải  
Trường sinh  
Hoá lộc  
116
Tật Ách TRIỆT
(H) Thái âm
 
Tả phù Thiên sứ
  Thiên khốc
  Thiên la
  Tang môn
  Quan phủ
  Đà la
  Mộ
  Địa kiếp
  Lưu Thái Tuế
76
Mão Thìn Tị Ngọ
  Đinh Trí Thủy

Sinh lúc 10:00
Chủ Nhật ngày 23 tháng 2 năm 1986
Giờ Tị ngày 15 tháng 1 năm Bính Dần
Tuổi: Dương Nam
Mệnh: Tuyền trung thủy
Cục: Thủy Lục Cục
Năm nay bạn được 35 tuổi
An sao lưu động cho năm 2012


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Dần Mùi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Sửu Thân
  
  
  
  
  
Hợi Tuất Dậu
Mệnh
(D) Vũ khúc
(H) Thất sát
Văn khúc Thiên hình
Thiên việt Phá toái
Thiên thọ Mộc dục
Long Đức  
Tướng quân  
   
   
   
   
6
Thiên Di
(B) Thiên phủ
 
Đào hoa Thiên không
Thiêu dương Phục binh
  Tử
   
   
   
   
   
   
66
Phụ Mẫu TUẦN
(H) Thái dương
 
Hữu bật Địa võng
Hoa cái Linh tinh
Tấu thư Bạch hổ
Đường phù Quan đái
  Lưu Thiên Hư
  Lưu Đà La
   
   
   
16
Nô Bộc
 
 
Lưu Thiên Mã Thiên thương
  Thái tuế
  Đại hao
  Bệnh
  Âm Sát
  Lưu Thiên Khốc
   
   
   
56
Quan Lộc
(D) Tử vi
(V) Phá Quân
Hồng loan Quả tú
Thiên y Thiên riêu
Quan sách Trực phù
Quốc ấn Bênh phù
  Suy
  Nguyệt Sát
   
   
   
46
Điền Trạch
(D) Thiên cơ
 
Thiên Phúc Điếu khách
Thiên trù Thiên Sát
Hỷ thần Lưu Bạch Hổ
Đế vượng Lưu Kình Dương
Hoá quyền  
   
   
   
   
36
Phúc Đức TUẦN
 
 
Thai phụ Kiếp sát
Thiên khôi Phi liêm
Thiên đức  
Thiên tài  
Phúc đức  
Lâm quan  
Lưu Lộc Tồn  
   
   
26

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Đinh Trí Thủy