Tử Tức
(M) Tử vi
(V) Thất sát
Long trì Thiên khốc
Thiên trù Thiên hình
Lực sĩ Quan phù
Trường sinh Đà la
  Lưu Thiên Khốc
  Lưu Đà La
   
   
35
Thê
 
 
Văn khúc Tử phù
Nguyệt đức  
Đào hoa  
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Dưỡng  
Lưu Lộc Tồn  
   
25
Huynh Đệ
 
 
Tam thai Thiên hư
Bát tọa Tuế phá
  Đẩu quân
  Quan phủ
  Kình dương
  Thai
  Lưu Thiên Hư
  Lưu Kình Dương
15
Mệnh TUẦN
 
 
Văn xương Lưu hà
Thai phụ Phục binh
Thiên hỷ Tuyệt
Long Đức  
   
   
   
   
5
Tài Bạch
(M) Thiên cơ
(M) Thiên lương
Phong cáo Thiên la
Thiên giải Mộc dục
Thiếu âm Nguyệt Sát
Thanh long  
Hoá khoa  
   
   
   
45
Hợi Sửu Dần
  Đinh Trọng Nghĩa

Sinh lúc 04:00
Thứ Ba ngày 21 tháng 10 năm 1997
Giờ Dần ngày 20 tháng 9 năm Đinh Sửu
Tuổi: Âm Nam
Mệnh: Tích lịch hỏa
Cục: Thổ Ngũ Cục
Năm nay bạn được 26 tuổi
An sao lưu động cho năm 1997


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Tuất Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Thìn
  
  
  
  
  
Thân Mùi Ngọ Tị
Phụ Mẫu TUẦN
(H) Liêm Trinh
(H) Phá Quân
Phượng cát Thiên riêu
Giải thần Bạch hổ
Thiên việt Đại hao
Thiên tài Mộ
Thiên y Địa không
Văn tinh Lưu Bạch Hổ
   
   
115
Tật Ách TRIỆT
(H) Thiên tướng
 
Địa giải Thiên sứ
  Tang môn
  Tiểu hao
  Quan đái
  Thiên Sát
  Lưu Tang Môn
   
   
55
Phúc Đức
 
 
Thiên đức Địa võng
Phúc đức Quả tú
  Bênh phù
  Tử
  Âm Sát
   
   
   
105
Thiên Di TRIỆT
(V) Thái dương
(V) Cự môn
Hữu bật Cô thần
Ân quang Kiếp sát
Thiên quan Thiên không
Hồng loan Hoá kỵ
Thiêu dương  
Tướng quân  
Lâm quan  
Quốc ấn  
65
Nô Bộc
(M) Vũ khúc
(M) Tham lang
Thiên thọ Thiên thương
Hoa cái Phá toái
Tấu thư Hỏa tinh
Đế vượng Thái tuế
  Địa kiếp
  Lưu Thái Tuế
   
   
75
Quan Lộc (THÂN)
(V) Thiên đồng
(V) Thái âm
Tả phù Linh tinh
Thiên quý Trực phù
Quan sách Phi liêm
Hoá lộc Suy
Hoá quyền  
   
   
   
85
Điền Trạch
(D) Thiên phủ
 
Thiên khôi Điếu khách
Thiên Phúc Bệnh
Thiên mã  
Hỷ thần  
Đường phù  
Lưu Thiên Mã  
   
   
95

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Đinh Trọng Nghĩa