Mệnh TRIỆT
(D) Thiên tướng
 
Thiên Phúc Phá toái
Lâm quan Bạch hổ
Quốc ấn Bênh phù
  Lưu Thiên Khốc
  Lưu Đà La
   
   
   
   
   
   
2
Phụ Mẫu
(M) Thiên lương
 
Tam thai Đẩu quân
Thiên việt Đại hao
Thiên đức  
Đào hoa  
Hồng loan  
Thiên thọ  
Thiên trù  
Địa giải  
Phúc đức  
Đế vượng  
Lưu Lộc Tồn  
12
Phúc Đức
(D) Liêm Trinh
(D) Thất sát
Thiên giải Quả tú
  Điếu khách
  Phục binh
  Suy
  Địa kiếp
  Lưu Thiên Hư
  Lưu Kình Dương
   
   
   
   
22
Điền Trạch
 
 
Bát tọa Thiên hình
Quan sách Trực phù
  Quan phủ
  Đà la
  Bệnh
   
   
   
   
   
   
32
Huynh Đệ TRIỆT
(H) Cự môn
 
Ân quang Thiên la
Long Đức Lưu hà
Hỷ thần Quan đái
Hoá lộc Âm Sát
  Nguyệt Sát
   
   
   
   
   
   
112
Hợi Tuất Dậu Thân
  Đinh Thu Hương

Sinh lúc 15:55
Thứ Ba ngày 29 tháng 12 năm 1981
Giờ Thân ngày 4 tháng 12 năm Tân Dậu
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Thạch lựu mộc
Cục: Hỏa Nhị Cục
Năm nay bạn được 41 tuổi
An sao lưu động cho năm 2009


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
  
Mùi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Sửu Ngọ
  
  
  
  
  
Dần Mão Thìn Tị
Quan Lộc (THÂN)
 
 
Thiên quan Thiên khốc
Lộc tồn Thái tuế
Bác sĩ Tử
  Lưu Bạch Hổ
   
   
   
   
   
   
   
42
Phu
(B) Tử vi
(H) Tham lang
Tả phù Thiên hư
  Tuế phá
  Phi liêm
  Mộc dục
  Địa không
  Thiên Sát
  Lưu Tang Môn
   
   
   
   
102
Nô Bộc
(H) Thiên đồng
 
Thiên quý Thiên thương
Phong cáo Địa võng
Thiêu dương Thiên không
Lực sĩ Kình dương
  Mộ
   
   
   
   
   
   
52
Tử Tức
(H) Thiên cơ
(H) Thái âm
Văn xương Kiếp sát
Thai phụ Linh tinh
Thiên khôi Tử phù
Nguyệt đức Hoá kỵ
Thiên tài  
Tấu thư  
Trường sinh  
Đường phù  
   
   
   
92
Tài Bạch TUẦN
(B) Thiên phủ
 
Long trì Quan phù
Phượng cát Lưu Thái Tuế
Giải thần  
Hoa cái  
Tướng quân  
Dưỡng  
   
   
   
   
   
82
Tật Ách TUẦN
(H) Thái dương
 
Văn khúc Thiên sứ
Thiên hỷ Thiên riêu
Thiên y Tiểu hao
Văn tinh Thai
Thiếu âm  
Hoá quyền  
Hoá khoa  
   
   
   
   
72
Thiên Di
(H) Vũ khúc
(H) Phá Quân
Hữu bật Cô thần
Thiên mã Hỏa tinh
Thanh long Tang môn
Lưu Thiên Mã Tuyệt
   
   
   
   
   
   
   
62

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Đinh Thu Hương