Thiên Di
(H) Cự môn
 
Phượng cát Thái tuế
Giải thần Quan phủ
  Đà la
  Tuyệt
  Địa kiếp
  Địa không
   
   
   
66
Tật Ách
(M) Liêm Trinh
(V) Thiên tướng
Đào hoa Thiên sứ
Thiêu dương Lưu hà
Lộc tồn Thiên không
Bác sĩ Thai
   
   
   
   
   
76
Tài Bạch
(D) Thiên lương
 
Tả phù Tang môn
Hữu bật Kình dương
Thiên việt  
Lực sĩ  
Dưỡng  
Hoá khoa  
   
   
   
86
Tử Tức TRIỆT
(M) Thất sát
 
Phong cáo Cô thần
Thiên trù Đẩu quân
Thiếu âm Âm Sát
Thanh long  
Trường sinh  
   
   
   
   
96
Nô Bộc
(V) Tham lang
 
Văn xương Thiên thương
Thiên hỷ Thiên la
Thiên tài Quả tú
Thiên thọ Thiên riêu
Thiên y Linh tinh
Quan sách Trực phù
Hoá quyền Phục binh
  Mộ
  Nguyệt Sát
56
Mùi Ngọ Tị Thìn
  Đinh Thị Phượng

Sinh lúc 11:45
Thứ Năm ngày 25 tháng 5 năm 1989
Giờ Ngọ ngày 21 tháng 4 năm Kỷ Tị
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Đại lâm mộc
Cục: Thủy Lục Cục
Năm nay bạn được 32 tuổi


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Thân Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Dần
  
  
  
  
  
Tuất Hợi Sửu
Phu TRIỆT
(H) Thiên đồng
 
Long trì Phá toái
Thiên quan Hỏa tinh
Văn tinh Quan phù
  Tiểu hao
  Mộc dục
   
   
   
   
106
Quan Lộc
(H) Thái âm
 
Tam thai Điếu khách
Thiên quý Đại hao
  Tử
  Thiên Sát
   
   
   
   
   
46
Huynh Đệ TUẦN
(M) Vũ khúc
 
Văn khúc Địa võng
Nguyệt đức Tử phù
Hồng loan Quan đái
Địa giải Hoá kỵ
Tướng quân  
Hoá lộc  
   
   
   
116
Điền Trạch
(M) Tử vi
(M) Thiên phủ
Thiên Phúc Kiếp sát
Thiên đức Bênh phù
Phúc đức Bệnh
Quốc ấn  
   
   
   
   
   
36
Phúc Đức
(D) Thiên cơ
 
Thiên khôi Thiên khốc
Hoa cái Bạch hổ
Hỷ thần Suy
   
   
   
   
   
   
26
Phụ Mẫu
(M) Phá Quân
 
Thai phụ Thiên hình
Long Đức Phi liêm
Đế vượng  
   
   
   
   
   
   
16
Mệnh (THÂN) TUẦN
(H) Thái dương
 
Bát tọa Thiên hư
Ân quang Tuế phá
Thiên mã  
Thiên giải  
Tấu thư  
Lâm quan  
Đường phù  
   
   
6

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Đinh Thị Phượng