Tật Ách TRIỆT
(D) Thiên tướng
 
Văn khúc Thiên sứ
Thiên quan Cô thần
Thiên giải Bệnh
Thiếu âm  
Lộc tồn  
Bác sĩ  
   
73
Tài Bạch
(M) Thiên lương
 
Tam thai Thiên hình
Long trì Quan phù
Lực sĩ Đẩu quân
  Kình dương
  Tử
   
   
83
Tử Tức
(D) Liêm Trinh
(D) Thất sát
Thai phụ Lưu hà
Nguyệt đức Tử phù
Thiên hỷ Mộ
Thanh long Hoá kỵ
   
   
   
93
Thê
 
 
Bát tọa Thiên hư
Phượng cát Tuế phá
Giải thần Tiểu hao
Thiên mã Tuyệt
Văn tinh Âm Sát
   
   
103
Thiên Di TRIỆT
(H) Cự môn
 
Địa giải Thiên khốc
  Thiên la
  Tang môn
  Quan phủ
  Đà la
  Suy
   
63
Mão Thìn Tị Ngọ
  Đinh Sỹ Dũng

Giờ Sửu ngày 6 tháng 10 năm Bính Dần
Tuổi: Dương Nam
Mệnh: Tuyền trung thủy
Cục: Mộc Tam Cục


http://www.lyhocdongphuong.org.vn
 
  
  
  
Dần Mùi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Sửu Thân
  
  
  
  
  
Hợi Tuất Dậu
Huynh Đệ
 
 
Văn xương Phá toái
Thiên việt Thai
Long Đức  
Tướng quân  
Hoá khoa  
   
   
113
Nô Bộc
(B) Tử vi
(H) Tham lang
Phong cáo Thiên thương
Đào hoa Thiên không
Thiêu dương Phục binh
Đế vượng  
   
   
   
53
Mệnh TUẦN
(H) Thiên đồng
 
Thiên y Địa võng
Hoa cái Thiên riêu
Tấu thư Bạch hổ
Dưỡng Địa không
Hoá lộc  
Đường phù  
   
3
Quan Lộc
(H) Thiên cơ
(H) Thái âm
Thiên thọ Linh tinh
Lâm quan Hỏa tinh
Hoá quyền Thái tuế
  Đại hao
   
   
   
43
Điền Trạch
(B) Thiên phủ
 
Tả phù Quả tú
Hữu bật Trực phù
Ân quang Bênh phù
Thiên quý Quan đái
Hồng loan Nguyệt Sát
Quan sách  
Quốc ấn  
33
Phúc Đức (THÂN)
(H) Thái dương
 
Thiên Phúc Điếu khách
Thiên tài Mộc dục
Thiên trù Địa kiếp
Hỷ thần Thiên Sát
   
   
   
23
Phụ Mẫu TUẦN
(H) Vũ khúc
(H) Phá Quân
Thiên khôi Kiếp sát
Thiên đức Phi liêm
Phúc đức  
Trường sinh  
   
   
   
13

Lá số Tử vi của Đinh Sỹ Dũng