Quan Lộc (THÂN)
(H) Cự môn
 
Thiên hỷ Cô thần
Thiên tài Kiếp sát
Thiêu dương Lưu hà
Lộc tồn Thiên không
Bác sĩ Đẩu quân
Trường sinh  
Lưu Lộc Tồn  
44
Nô Bộc
(M) Liêm Trinh
(V) Thiên tướng
Phượng cát Thiên thương
Giải thần Tang môn
Thiên trù Kình dương
Lực sĩ Mộc dục
  Thiên Sát
  Lưu Tang Môn
  Lưu Kình Dương
54
Thiên Di
(D) Thiên lương
 
Thiên việt Quan đái
Thiếu âm Địa kiếp
Thanh long Nguyệt Sát
   
   
   
   
64
Tật Ách
(M) Thất sát
 
Long trì Thiên sứ
Thiên y Thiên riêu
Văn tinh Quan phù
Lâm quan Tiểu hao
   
   
   
74
Điền Trạch
(V) Tham lang
 
Ân quang Thiên la
Hoa cái Thiên hình
Dưỡng Thái tuế
Hoá lộc Quan phủ
  Đà la
  Lưu Thái Tuế
  Lưu Đà La
34
Hợi Sửu Dần
  Đinh Quang Hậu

Giờ Thân ngày 4 tháng 8 năm Mậu Thìn
Tuổi: Dương Nam
Mệnh: Đại lâm mộc
Cục: Kim Tứ Cục
An sao lưu động cho năm 1988


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
Tuất Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Thìn
  
  
  
  
  
Thân Mùi Ngọ Tị
Tài Bạch
(H) Thiên đồng
 
Nguyệt đức Tử phù
Đào hoa  
Thiên thọ  
Tướng quân  
Đế vượng  
   
   
84
Phúc Đức
(H) Thái âm
 
Hữu bật Trực phù
Thiên quan Phục binh
Thiên Phúc Thai
Thiên giải Địa không
Quan sách  
Hoá quyền  
Hoá khoa  
24
Tử Tức TUẦN
(M) Vũ khúc
 
Thiên quý Thiên hư
Phong cáo Địa võng
Tấu thư Hỏa tinh
Đường phù Tuế phá
  Suy
  Lưu Thiên Hư
   
94
Phụ Mẫu
(M) Tử vi
(M) Thiên phủ
Tam thai Thiên khốc
Văn xương Linh tinh
Thai phụ Điếu khách
Thiên mã Đại hao
Địa giải Tuyệt
Lưu Thiên Mã Lưu Thiên Khốc
   
14
Mệnh TRIỆT
(D) Thiên cơ
 
Thiên khôi Quả tú
Thiên đức Phá toái
Phúc đức Bênh phù
Quốc ấn Mộ
  Hoá kỵ
   
   
4
Huynh Đệ TRIỆT
(M) Phá Quân
 
Bát tọa Bạch hổ
Văn khúc Tử
Hỷ thần Âm Sát
  Lưu Bạch Hổ
   
   
   
114
Thê TUẦN
(H) Thái dương
 
Tả phù Phi liêm
Hồng loan Bệnh
Long Đức  
   
   
   
   
104

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Đinh Quang Hậu