Huynh Đệ
(H) Thiên lương
 
Long trì Thiên khốc
Hoá quyền Thiên hình
  Quan phù
  Phục binh
  Bệnh
   
   
   
   
13
Mệnh TRIỆT
(M) Thất sát
 
Bát tọa Tử phù
Văn xương Đại hao
Phong cáo Suy
Nguyệt đức  
Đào hoa  
Thiên trù  
Văn tinh  
   
   
3
Phụ Mẫu TRIỆT
 
 
Thiên tài Thiên hư
Đế vượng Tuế phá
  Bênh phù
  Địa không
   
   
   
   
   
113
Phúc Đức
(V) Liêm Trinh
 
Tam thai  
Văn khúc  
Thiên việt  
Thiên Phúc  
Thiên hỷ  
Long Đức  
Hỷ thần  
Lâm quan  
Đường phù  
103
Thê
(V) Tử vi
(V) Thiên tướng
Thiên quan Thiên la
Thiên giải Quan phủ
Thiếu âm Kình dương
Hoá khoa Tử
  Nguyệt Sát
   
   
   
   
23
Hợi Sửu Dần
  Đỗ mạnh hưởng

Giờ Thìn ngày 9 tháng 9 năm Ất Sửu
Tuổi: Âm Nam
Mệnh: Hải trung kim
Cục: Mộc Tam Cục


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Tuất Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Thìn
  
  
  
  
  
Thân Mùi Ngọ Tị
Điền Trạch
 
 
Phượng cát Thiên riêu
Giải thần Bạch hổ
Thiên y Đẩu quân
  Phi liêm
  Quan đái
   
   
   
   
93
Tử Tức
(M) Thiên cơ
(M) Cự môn
Thiên thọ Tang môn
Địa giải Mộ
Lộc tồn Địa kiếp
Bác sĩ Thiên Sát
Hoá lộc  
   
   
   
   
33
Quan Lộc TUẦN
(D) Phá Quân
 
Thai phụ Địa võng
Thiên đức Quả tú
Phúc đức Lưu hà
Tấu thư Mộc dục
  Âm Sát
   
   
   
   
83
Tài Bạch (THÂN)
(D) Tham lang
 
Hữu bật Cô thần
Hồng loan Kiếp sát
Thiêu dương Linh tinh
Lực sĩ Thiên không
  Đà la
  Tuyệt
   
   
   
43
Tật Ách
(D) Thái dương
(D) Thái âm
Ân quang Thiên sứ
Thiên quý Phá toái
Hoa cái Thái tuế
Thanh long Thai
  Hoá kỵ
   
   
   
   
53
Thiên Di
(V) Vũ khúc
(M) Thiên phủ
Tả phù Trực phù
Thiên khôi Tiểu hao
Quan sách  
Dưỡng  
   
   
   
   
   
63
Nô Bộc TUẦN
(D) Thiên đồng
 
Thiên mã Thiên thương
Tướng quân Hỏa tinh
Trường sinh Điếu khách
Quốc ấn  
   
   
   
   
   
73

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Đỗ mạnh hưởng