Nô Bộc TRIỆT
(D) Thiên tướng
 
Thiên Phúc Thiên thương
Tướng quân Phá toái
Trường sinh Bạch hổ
Quốc ấn  
   
   
   
   
   
75
Thiên Di
(M) Thiên lương
 
Văn khúc Tiểu hao
Thiên việt  
Thiên đức  
Đào hoa  
Hồng loan  
Thiên trù  
Phúc đức  
Dưỡng  
Hoá khoa  
65
Tật Ách
(D) Liêm Trinh
(D) Thất sát
Địa giải Thiên sứ
Thanh long Quả tú
  Điếu khách
  Thai
  Lưu Đà La
   
   
   
   
55
Tài Bạch
 
 
Văn xương Trực phù
Thai phụ Đà la
Thiên giải Tuyệt
Quan sách Hoá kỵ
Lực sĩ Lưu Thiên Hư
Lưu Lộc Tồn  
Lưu Thiên Mã  
   
   
45
Quan Lộc (THÂN) TRIỆT
(H) Cự môn
 
Tả phù Thiên la
Ân quang Lưu hà
Phong cáo Mộc dục
Long Đức Nguyệt Sát
Tấu thư Lưu Tang Môn
Hoá lộc Lưu Thiên Khốc
   
   
   
85
Mùi Thân Dậu Tuất
  Đặng Văn Phúc

Sinh lúc 03:00
Thứ Bảy ngày 14 tháng 2 năm 1981
Giờ Dần ngày 10 tháng 1 năm Tân Dậu
Tuổi: Âm Nam
Mệnh: Thạch lựu mộc
Cục: Thổ Ngũ Cục
Năm nay bạn được 41 tuổi
An sao lưu động cho năm 2010


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Ngọ Hợi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Tị
  
  
  
  
  
Thìn Mão Dần Sửu
Tử Tức
 
 
Thiên quan Thiên khốc
Thiên tài Thiên hình
Lộc tồn Thái tuế
Bác sĩ Mộ
  Địa không
  Lưu Kình Dương
   
   
   
35
Điền Trạch
(B) Tử vi
(H) Tham lang
  Thiên hư
  Tuế phá
  Phi liêm
  Quan đái
  Thiên Sát
   
   
   
   
95
Thê
(H) Thiên đồng
 
Hữu bật Địa võng
Thiên quý Thiên không
Thiêu dương Quan phủ
  Kình dương
  Tử
  Lưu Bạch Hổ
   
   
   
25
Phúc Đức
(H) Thiên cơ
(H) Thái âm
Thiên khôi Kiếp sát
Nguyệt đức Tử phù
Hỷ thần Âm Sát
Lâm quan Lưu Thái Tuế
Đường phù  
   
   
   
   
105
Phụ Mẫu TUẦN
(B) Thiên phủ
 
Tam thai Thiên riêu
Bát tọa Hỏa tinh
Long trì Quan phù
Phượng cát Bênh phù
Giải thần Địa kiếp
Thiên thọ  
Thiên y  
Hoa cái  
Đế vượng  
115
Mệnh TUẦN
(H) Thái dương
 
Thiên hỷ Linh tinh
Văn tinh Đại hao
Thiếu âm Suy
Hoá quyền  
   
   
   
   
   
5
Huynh Đệ
(H) Vũ khúc
(H) Phá Quân
Thiên mã Cô thần
  Tang môn
  Đẩu quân
  Phục binh
  Bệnh
   
   
   
   
15

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Đặng Văn Phúc