Tài Bạch (THÂN)
(D) Thiên tướng
 
Phượng cát Thái tuế
Giải thần Quan phủ
Trường sinh Đà la
   
   
   
   
   
84
Tử Tức
(M) Thiên lương
 
Văn xương Lưu hà
Phong cáo Linh tinh
Đào hoa Thiên không
Địa giải Mộc dục
Thiêu dương Lưu Thái Tuế
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Hoá khoa  
94
Phu
(D) Liêm Trinh
(D) Thất sát
Thiên việt Hỏa tinh
Thiên giải Tang môn
Lực sĩ Kình dương
  Quan đái
  Địa không
  Lưu Đà La
   
   
104
Huynh Đệ TRIỆT
 
 
Văn khúc Cô thần
Thiên trù Thiên hình
Thiếu âm Hoá kỵ
Thanh long Lưu Tang Môn
Lâm quan  
Lưu Lộc Tồn  
Lưu Thiên Mã  
   
114
Tật Ách
(H) Cự môn
 
Bát tọa Thiên sứ
Thiên hỷ Thiên la
Quan sách Quả tú
Dưỡng Trực phù
  Phục binh
  Âm Sát
  Nguyệt Sát
   
74
Mùi Ngọ Tị Thìn
  Đặng Thị Thu Thủy

Sinh lúc 07:15
Thứ Năm ngày 4 tháng 1 năm 1990
Giờ Thìn ngày 8 tháng 12 năm Kỷ Tị
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Đại lâm mộc
Cục: Kim Tứ Cục
Năm nay bạn được 34 tuổi
An sao lưu động cho năm 1990


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Thân Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Dần
  
  
  
  
  
Tuất Hợi Sửu
Mệnh TRIỆT
 
 
Long trì Phá toái
Thiên quan Quan phù
Văn tinh Tiểu hao
Đế vượng Lưu Kình Dương
   
   
   
   
4
Thiên Di
(B) Tử vi
(H) Tham lang
Tả phù Điếu khách
Hoá quyền Đại hao
  Thai
  Địa kiếp
  Thiên Sát
   
   
   
64
Phụ Mẫu TUẦN
(H) Thiên đồng
 
Tam thai Địa võng
Thai phụ Tử phù
Nguyệt đức Đẩu quân
Hồng loan Suy
Thiên thọ  
Tướng quân  
   
   
14
Nô Bộc
(H) Thiên cơ
(H) Thái âm
Thiên quý Thiên thương
Thiên Phúc Kiếp sát
Thiên đức Bênh phù
Thiên tài Tuyệt
Phúc đức Lưu Bạch Hổ
Quốc ấn  
   
   
54
Quan Lộc
(B) Thiên phủ
 
Thiên khôi Thiên khốc
Hoa cái Bạch hổ
Hỷ thần Mộ
   
   
   
   
   
44
Điền Trạch
(H) Thái dương
 
Ân quang Thiên riêu
Thiên y Phi liêm
Long Đức Tử
  Lưu Thiên Khốc
  Lưu Thiên Hư
   
   
   
34
Phúc Đức TUẦN
(H) Vũ khúc
(H) Phá Quân
Hữu bật Thiên hư
Thiên mã Tuế phá
Tấu thư Bệnh
Hoá lộc  
Đường phù  
   
   
   
24

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Đặng Thị Thu Thủy