Tử Tức TRIỆT
(H) Thái âm
 
Văn xương Phá toái
Thiên Phúc Linh tinh
Thiên tài Bạch hổ
Quốc ấn Bênh phù
  Tuyệt
  Hoá kỵ
   
   
96
Phu (THÂN)
(H) Tham lang
 
Thiên việt Đại hao
Thiên đức Thai
Đào hoa Địa không
Hồng loan Lưu Thái Tuế
Thiên trù  
Địa giải  
Phúc đức  
   
106
Huynh Đệ
(H) Thiên đồng
(H) Cự môn
Phong cáo Quả tú
Thiên giải Điếu khách
Dưỡng Phục binh
Hoá lộc  
   
   
   
   
116
Mệnh
(V) Vũ khúc
(M) Thiên tướng
Quan sách Thiên hình
Trường sinh Hỏa tinh
Lưu Thiên Mã Trực phù
  Quan phủ
  Đà la
  Lưu Tang Môn
   
   
6
Tài Bạch TRIỆT
(M) Liêm Trinh
(V) Thiên phủ
Long Đức Thiên la
Hỷ thần Lưu hà
  Mộ
  Địa kiếp
  Âm Sát
  Nguyệt Sát
   
   
86
Hợi Tuất Dậu Thân
  Đặng Thị Minh Kiều

Sinh lúc 09:00
Chủ Nhật ngày 3 tháng 1 năm 1982
Giờ Tị ngày 9 tháng 12 năm Tân Dậu
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Thạch lựu mộc
Cục: Thủy Lục Cục
Năm nay bạn được 41 tuổi
An sao lưu động cho năm 2014


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Mùi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Sửu Ngọ
  
  
  
  
  
Dần Mão Thìn Tị
Phụ Mẫu
(H) Thái dương
(H) Thiên lương
Văn khúc Thiên khốc
Thiên quan Thái tuế
Lộc tồn Mộc dục
Bác sĩ  
Hoá quyền  
Hoá khoa  
   
   
16
Tật Ách
 
 
Tả phù Thiên sứ
Bát tọa Thiên hư
Thiên thọ Tuế phá
  Đẩu quân
  Phi liêm
  Tử
  Thiên Sát
  Lưu Kình Dương
76
Phúc Đức
(H) Thất sát
 
Thiêu dương Địa võng
Lực sĩ Thiên không
  Kình dương
  Quan đái
   
   
   
   
26
Thiên Di
(H) Phá Quân
 
Thiên quý Kiếp sát
Thiên khôi Tử phù
Nguyệt đức Bệnh
Tấu thư Lưu Bạch Hổ
Đường phù  
Lưu Lộc Tồn  
   
   
66
Nô Bộc TUẦN
 
 
Long trì Thiên thương
Phượng cát Quan phù
Giải thần Suy
Hoa cái Lưu Đà La
Tướng quân  
   
   
   
56
Quan Lộc TUẦN
(B) Tử vi
 
Ân quang Thiên riêu
Thiên hỷ Tiểu hao
Thiên y Lưu Thiên Khốc
Văn tinh Lưu Thiên Hư
Thiếu âm  
Đế vượng  
   
   
46
Điền Trạch
(H) Thiên cơ
 
Hữu bật Cô thần
Tam thai Tang môn
Thai phụ  
Thiên mã  
Thanh long  
Lâm quan  
   
   
36

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Đặng Thị Minh Kiều