Phụ Mẫu
(V) Thiên cơ
 
Phượng cát Thái tuế
Giải thần Quan phủ
  Đà la
  Bệnh
   
   
   
   
13
Phúc Đức
(M) Tử vi
 
Tả phù Lưu hà
Thai phụ Thiên không
Đào hoa Tử
Thiêu dương Lưu Tang Môn
Lộc tồn  
Bác sĩ  
   
   
23
Điền Trạch
 
 
Thiên việt Tang môn
Lực sĩ Kình dương
  Mộ
   
   
   
   
   
33
Quan Lộc TRIỆT
(H) Phá Quân
 
Hữu bật Cô thần
Thiên trù Tuyệt
Thiếu âm  
Thanh long  
   
   
   
   
43
Mệnh (THÂN)
(H) Thất sát
 
Bát tọa Thiên la
Văn khúc Quả tú
Thiên hỷ Trực phù
Quan sách Phục binh
  Suy
  Hoá kỵ
  Nguyệt Sát
  Lưu Thái Tuế
3
Mùi Ngọ Tị Thìn
  Đặng Thị Liễu

Sinh lúc 00:15
Thứ Bảy ngày 22 tháng 4 năm 1989
Giờ Tý ngày 17 tháng 3 năm Kỷ Tị
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Đại lâm mộc
Cục: Mộc Tam Cục
Năm nay bạn được 33 tuổi
An sao lưu động cho năm 2012


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Thân Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Dần
  
  
  
  
  
Tuất Hợi Sửu
Nô Bộc TRIỆT
 
 
Long trì Thiên thương
Thiên quan Phá toái
Thiên tài Quan phù
Thiên thọ Tiểu hao
Văn tinh Thai
Địa giải  
   
   
53
Huynh Đệ
(V) Thái dương
(V) Thiên lương
Thiên y Thiên riêu
Đế vượng Hỏa tinh
Hoá khoa Điếu khách
  Đẩu quân
  Đại hao
  Thiên Sát
   
   
113
Thiên Di TUẦN
(M) Liêm Trinh
(V) Thiên phủ
Tam thai Địa võng
Văn xương Linh tinh
Nguyệt đức Tử phù
Hồng loan Âm Sát
Thiên giải Lưu Thiên Hư
Tướng quân Lưu Đà La
Dưỡng  
   
63
Phu
(V) Vũ khúc
(M) Thiên tướng
Phong cáo Kiếp sát
Thiên Phúc Bênh phù
Thiên đức Lưu Thiên Khốc
Phúc đức  
Lâm quan  
Hoá lộc  
Quốc ấn  
Lưu Thiên Mã  
103
Tử Tức
(H) Thiên đồng
(H) Cự môn
Ân quang Thiên khốc
Thiên quý Bạch hổ
Thiên khôi Quan đái
Hoa cái  
Hỷ thần  
   
   
   
93
Tài Bạch
(H) Tham lang
 
Long Đức Phi liêm
Hoá quyền Mộc dục
  Lưu Bạch Hổ
  Lưu Kình Dương
   
   
   
   
83
Tật Ách TUẦN
(M) Thái âm
 
Thiên mã Thiên sứ
Tấu thư Thiên hư
Trường sinh Thiên hình
Đường phù Tuế phá
Lưu Lộc Tồn Địa kiếp
  Địa không
   
   
73

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Đặng Thị Liễu