Điền Trạch
(H) Liêm Trinh
(H) Tham lang
Thiên đức Kiếp sát
Thiên giải Hỏa tinh
Phúc đức Tiểu hao
Trường sinh  
   
   
   
   
   
95
Quan Lộc TRIỆT
(V) Cự môn
 
Thiên việt Thiên hình
Thiên Phúc Điếu khách
Thanh long Thiên Sát
Dưỡng  
   
   
   
   
   
85
Nô Bộc TRIỆT
(D) Thiên tướng
 
Hồng loan Thiên thương
Quan sách Quả tú
Lực sĩ Linh tinh
  Trực phù
  Đà la
  Thai
  Nguyệt Sát
  Lưu Đà La
   
75
Thiên Di (THÂN)
(M) Thiên đồng
(V) Thiên lương
Lộc tồn Thái tuế
Bác sĩ Đẩu quân
Lưu Lộc Tồn Tuyệt
Lưu Thiên Mã Địa kiếp
  Hoá kỵ
  Âm Sát
  Lưu Thiên Hư
   
   
65
Phúc Đức
(H) Thái âm
 
Thiên thọ Thiên la
Hoa cái Bạch hổ
Địa giải Mộc dục
Tướng quân Lưu Tang Môn
Hoá khoa Lưu Thiên Khốc
Quốc ấn  
   
   
   
105
Sửu Hợi Tuất
  Đặng Thị Hương Ly

Sinh lúc 17:30
Thứ Tư ngày 19 tháng 11 năm 1980
Giờ Dậu ngày 12 tháng 10 năm Canh Thân
Tuổi: Dương Nữ
Mệnh: Thạch lựu mộc
Cục: Thổ Ngũ Cục
Năm nay bạn được 41 tuổi
An sao lưu động cho năm 2010


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Dần Dậu
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Mão Thân
  
  
  
  
  
Thìn Tị Ngọ Mùi
Tật Ách
(D) Vũ khúc
(H) Thất sát
Đào hoa Thiên sứ
Thiêu dương Phá toái
Hoá quyền Thiên không
  Quan phủ
  Kình dương
  Mộ
  Lưu Kình Dương
   
   
55
Phụ Mẫu
(B) Thiên phủ
 
Thiên quý Lưu hà
Thai phụ Quan đái
Long Đức  
Tấu thư  
   
   
   
   
   
115
Tài Bạch
(H) Thái dương
 
Thiên tài Thiên khốc
Thiên y Địa võng
Hoá lộc Thiên riêu
  Tang môn
  Phục binh
  Tử
  Lưu Bạch Hổ
   
   
45
Mệnh
 
 
Bát tọa Thiên hư
Phượng cát Tuế phá
Giải thần Phi liêm
Thiên khôi Địa không
Thiên mã Lưu Thái Tuế
Thiên trù  
Lâm quan  
   
   
5
Huynh Đệ TUẦN
(D) Tử vi
(V) Phá Quân
Tả phù Tử phù
Hữu bật  
Văn khúc  
Văn xương  
Nguyệt đức  
Thiên hỷ  
Hỷ thần  
Đế vượng  
Đường phù  
15
Phu TUẦN
(D) Thiên cơ
 
Tam thai Quan phù
Long trì Bênh phù
  Suy
   
   
   
   
   
   
25
Tử Tức
 
 
Ân quang Cô thần
Phong cáo Đại hao
Thiên quan Bệnh
Văn tinh  
Thiếu âm  
   
   
   
   
35

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Đặng Thị Hương Ly