Quan Lộc
(H) Vũ khúc
(H) Phá Quân
Bát tọa Phá toái
Thiên quý Kiếp sát
Phong cáo Tử phù
Nguyệt đức Đại hao
Thiên trù Tuyệt
Văn tinh  
Hoá quyền  
Hoá khoa  
   
   
82
Nô Bộc
(M) Thái dương
 
Tả phù Thiên thương
  Thiên khốc
  Thiên hư
  Tuế phá
  Bênh phù
  Mộ
  Hoá kỵ
  Thiên Sát
  Lưu Thái Tuế
   
72
Thiên Di (THÂN)
(D) Thiên phủ
 
Văn khúc Tử
Văn xương Nguyệt Sát
Thiên quan  
Thiên thọ  
Long Đức  
Hỷ thần  
Đường phù  
   
   
   
62
Tật Ách TRIỆT
(V) Thiên cơ
(V) Thái âm
Hữu bật Thiên sứ
Thiên việt Bạch hổ
Lưu Thiên Mã Phi liêm
  Bệnh
  Địa không
  Lưu Tang Môn
   
   
   
   
52
Điền Trạch
(H) Thiên đồng
 
Long trì Thiên la
Hoa cái Quan phù
  Phục binh
  Thai
   
   
   
   
   
   
92
Tị Thìn Mão Dần
  Đặng Lan Phương

Sinh lúc 05:00
Thứ Hai ngày 16 tháng 4 năm 1984
Giờ Mão ngày 16 tháng 3 năm Giáp Tý
Tuổi: Dương Nữ
Mệnh: Hải trung kim
Cục: Hỏa Nhị Cục
Năm nay bạn được 39 tuổi
An sao lưu động cho năm 2014


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
  
Ngọ Sửu
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Mùi
  
  
  
  
  
Thân Dậu Tuất Hợi
Tài Bạch TRIỆT
(B) Tử vi
(H) Tham lang
Tam thai Lưu hà
Ân quang Suy
Thai phụ  
Thiên Phúc  
Thiên đức  
Đào hoa  
Thiên hỷ  
Địa giải  
Phúc đức  
Tấu thư  
42
Phúc Đức
 
 
Hồng loan Thiên riêu
Thiên y Quan phủ
Thiếu âm Kình dương
Dưỡng Lưu Kình Dương
   
   
   
   
   
   
102
Tử Tức TUẦN
(H) Cự môn
 
Phượng cát Địa võng
Giải thần Quả tú
Thiên giải Điếu khách
Tướng quân Âm Sát
Đế vượng  
Quốc ấn  
   
   
   
   
32
Phụ Mẫu
 
 
Thiên mã Cô thần
Lộc tồn Tang môn
Bác sĩ Địa kiếp
Trường sinh Lưu Bạch Hổ
Lưu Lộc Tồn  
   
   
   
   
   
112
Mệnh
(D) Liêm Trinh
(D) Thất sát
Thiên tài Linh tinh
Thiêu dương Thiên không
Lực sĩ Đẩu quân
Hoá lộc Đà la
  Mộc dục
  Lưu Đà La
   
   
   
   
2
Huynh Đệ
(V) Thiên lương
 
Thiên khôi Thái tuế
Thanh long Quan đái
  Lưu Thiên Khốc
  Lưu Thiên Hư
   
   
   
   
   
   
12
Phu TUẦN
(D) Thiên tướng
 
Quan sách Thiên hình
Lâm quan Hỏa tinh
  Trực phù
  Tiểu hao
   
   
   
   
   
   
22

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Đặng Lan Phương