Mệnh
(M) Tử vi
(V) Thất sát
Tả phù Cô thần
Thiên hỷ Kiếp sát
Thiên thọ Lưu hà
Thiêu dương Thiên không
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Trường sinh  
Lưu Lộc Tồn  
5
Phụ Mẫu
 
 
Ân quang Tang môn
Phượng cát Quan phủ
Giải thần Kình dương
Thiên trù Thiên Sát
Dưỡng Lưu Tang Môn
  Lưu Kình Dương
   
   
115
Phúc Đức
 
 
Thiên việt Phục binh
Thiếu âm Thai
  Nguyệt Sát
   
   
   
   
   
105
Điền Trạch
 
 
Thiên quý Linh tinh
Long trì Quan phù
Văn tinh Đại hao
Địa giải Tuyệt
   
   
   
   
95
Huynh Đệ
(M) Thiên cơ
(M) Thiên lương
Thai phụ Thiên la
Hoa cái Hỏa tinh
Lực sĩ Thái tuế
  Đà la
  Mộc dục
  Hoá kỵ
  Lưu Thái Tuế
  Lưu Đà La
15
Dậu Thân Mùi Ngọ
  Đào Thị Thu Trang

Sinh lúc 20:00
Thứ Sáu ngày 25 tháng 3 năm 1988
Giờ Tuất ngày 8 tháng 2 năm Mậu Thìn
Tuổi: Dương Nữ
Mệnh: Đại lâm mộc
Cục: Thổ Ngũ Cục
Năm nay bạn được 34 tuổi
An sao lưu động cho năm 1988


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Tuất Tị
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Hợi Thìn
  
  
  
  
  
Sửu Dần Mão
Quan Lộc
(H) Liêm Trinh
(H) Phá Quân
Hữu bật Tử phù
Nguyệt đức Bênh phù
Đào hoa Mộ
Thiên tài Địa kiếp
Thiên giải  
Hoá khoa  
   
   
85
Phu
(H) Thiên tướng
 
Thiên quan Trực phù
Thiên Phúc Quan đái
Quan sách  
Thanh long  
   
   
   
   
25
Nô Bộc TUẦN
 
 
Hỷ thần Thiên thương
Đường phù Thiên hư
  Địa võng
  Thiên hình
  Tuế phá
  Tử
  Lưu Thiên Hư
   
75
Tử Tức
(V) Thái dương
(V) Cự môn
Bát tọa Thiên khốc
Văn khúc Thiên riêu
Thiên y Điếu khách
Thiên mã Tiểu hao
Lâm quan Lưu Thiên Khốc
Lưu Thiên Mã  
   
   
35
Tài Bạch (THÂN) TRIỆT
(M) Vũ khúc
(M) Tham lang
Thiên khôi Quả tú
Thiên đức Phá toái
Phúc đức Đẩu quân
Tướng quân Địa không
Đế vượng  
Hoá lộc  
Quốc ấn  
   
45
Tật Ách TRIỆT
(V) Thiên đồng
(V) Thái âm
Tam thai Thiên sứ
Văn xương Bạch hổ
Phong cáo Suy
Tấu thư Âm Sát
Hoá quyền Lưu Bạch Hổ
   
   
   
55
Thiên Di TUẦN
(D) Thiên phủ
 
Hồng loan Phi liêm
Long Đức Bệnh
   
   
   
   
   
   
65

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Đào Thị Thu Trang