Quan Lộc
(D) Thiên tướng
 
Tam thai Phá toái
Nguyệt đức Kiếp sát
Thiên trù Tử phù
Văn tinh Tiểu hao
Thiên giải  
Lâm quan  
   
   
42
Nô Bộc
(M) Thiên lương
 
Tướng quân Thiên thương
Đế vượng Thiên khốc
  Thiên hư
  Thiên hình
  Tuế phá
  Thiên Sát
   
   
52
Thiên Di
(D) Liêm Trinh
(D) Thất sát
Thiên quan Suy
Long Đức Nguyệt Sát
Tấu thư Lưu Đà La
Hoá lộc  
Đường phù  
   
   
   
62
Tật Ách TRIỆT
 
 
Thiên việt Thiên sứ
Lưu Lộc Tồn Bạch hổ
Lưu Thiên Mã Phi liêm
  Bệnh
  Âm Sát
  Lưu Thiên Hư
   
   
72
Điền Trạch
(H) Cự môn
 
Thai phụ Thiên la
Long trì Quan phù
Hoa cái Quan đái
Địa giải Lưu Tang Môn
Thanh long Lưu Thiên Khốc
   
   
   
32
Mùi Thân Dậu Tuất
  Đào Quốc Việt

Sinh lúc 20:00
Thứ Ba ngày 27 tháng 11 năm 1984
Giờ Tuất ngày 5 tháng 10 năm Giáp Tý
Tuổi: Dương Nam
Mệnh: Hải trung kim
Cục: Hỏa Nhị Cục
Năm nay bạn được 38 tuổi
An sao lưu động cho năm 2010


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Ngọ Hợi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Tị
  
  
  
  
  
Thìn Mão Dần Sửu
Tài Bạch (THÂN) TRIỆT
 
 
Bát tọa Lưu hà
Thiên Phúc Tử
Thiên đức Địa kiếp
Đào hoa Lưu Kình Dương
Thiên hỷ  
Thiên thọ  
Phúc đức  
Hỷ thần  
82
Phúc Đức
(B) Tử vi
(H) Tham lang
Ân quang Kình dương
Hồng loan Mộc dục
Thiếu âm  
Lực sĩ  
   
   
   
   
22
Tử Tức TUẦN
(H) Thiên đồng
 
Phượng cát Địa võng
Giải thần Quả tú
Thiên y Thiên riêu
Quốc ấn Điếu khách
  Bênh phù
  Mộ
  Lưu Bạch Hổ
   
92
Phụ Mẫu
(H) Thiên cơ
(H) Thái âm
Văn khúc Cô thần
Thiên mã Tang môn
Lộc tồn Lưu Thái Tuế
Bác sĩ  
Trường sinh  
   
   
   
12
Mệnh
(B) Thiên phủ
 
Tả phù Thiên không
Hữu bật Đẩu quân
Thiên tài Quan phủ
Thiêu dương Đà la
Dưỡng Địa không
   
   
   
2
Huynh Đệ
(H) Thái dương
 
Văn xương Linh tinh
Phong cáo Hỏa tinh
Thiên khôi Thái tuế
  Phục binh
  Thai
  Hoá kỵ
   
   
112
Thê TUẦN
(H) Vũ khúc
(H) Phá Quân
Thiên quý Trực phù
Quan sách Đại hao
Hoá quyền Tuyệt
Hoá khoa  
   
   
   
   
102

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Đào Quốc Việt