Nô Bộc TRIỆT
(V) Thiên cơ
 
Thiên Phúc Thiên thương
Thiên mã Cô thần
Tướng quân Phá toái
Trường sinh Tang môn
Quốc ấn Đẩu quân
Lưu Thiên Mã Lưu Tang Môn
   
   
75
Thiên Di TUẦN
(M) Tử vi
 
Bát tọa Tiểu hao
Văn khúc  
Thiên việt  
Thiên hỷ  
Thiên trù  
Thiếu âm  
Dưỡng  
Hoá khoa  
65
Tật Ách TUẦN
 
 
Long trì Thiên sứ
Phượng cát Hỏa tinh
Giải thần Quan phù
Thiên thọ Thai
Hoa cái  
Địa giải  
Thanh long  
   
55
Tài Bạch
(H) Phá Quân
 
Tam thai Kiếp sát
Văn xương Tử phù
Thai phụ Đà la
Nguyệt đức Tuyệt
Thiên giải Hoá kỵ
Lực sĩ Lưu Đà La
   
   
45
Quan Lộc (THÂN) TRIỆT
(H) Thất sát
 
Tả phù Thiên la
Phong cáo Lưu hà
Thiêu dương Thiên không
Tấu thư Mộc dục
   
   
   
   
85
Mùi Thân Dậu Tuất
  Đào Ngọc đức Anh

Sinh lúc 04:00
Thứ Năm ngày 3 tháng 3 năm 2011
Giờ Dần ngày 29 tháng 1 năm Tân Mão
Tuổi: Âm Nam
Mệnh: Tùng bách mộc
Cục: Thổ Ngũ Cục
Năm nay bạn được 11 tuổi
An sao lưu động cho năm 2011


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Ngọ Hợi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Tị
  
  
  
  
  
Thìn Mão Dần Sửu
Tử Tức
 
 
Thiên quan Thiên hư
Lộc tồn Thiên hình
Bác sĩ Tuế phá
Lưu Lộc Tồn Mộ
  Địa không
  Thiên Sát
  Lưu Thiên Hư
   
35
Điền Trạch
(V) Thái dương
(V) Thiên lương
Thiên quý Thiên khốc
Thiên tài Thái tuế
Hoá quyền Phi liêm
  Quan đái
  Lưu Thái Tuế
  Lưu Thiên Khốc
   
   
95
Thê
(M) Liêm Trinh
(V) Thiên phủ
Hữu bật Địa võng
Long Đức Quan phủ
  Kình dương
  Tử
  Nguyệt Sát
  Lưu Kình Dương
   
   
25
Phúc Đức
(V) Vũ khúc
(M) Thiên tướng
Thiên khôi Trực phù
Quan sách Âm Sát
Hỷ thần  
Lâm quan  
Đường phù  
   
   
   
105
Phụ Mẫu
(H) Thiên đồng
(H) Cự môn
Thiên y Quả tú
Đế vượng Thiên riêu
Hoá lộc Điếu khách
  Bênh phù
  Địa kiếp
   
   
   
115
Mệnh
(H) Tham lang
 
Thiên đức Linh tinh
Đào hoa Đại hao
Hồng loan Suy
Văn tinh  
Phúc đức  
   
   
   
5
Huynh Đệ
(M) Thái âm
 
Ân quang Bạch hổ
  Phục binh
  Bệnh
  Lưu Bạch Hổ
   
   
   
   
15

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Đào Ngọc đức Anh