Thiên Di TRIỆT
(D) Thiên đồng
 
Văn khúc Cô thần
Thiên quan Đẩu quân
Địa giải Bệnh
Thiếu âm  
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Hoá lộc  
Lưu Lộc Tồn  
   
   
63
Tật Ách
(V) Vũ khúc
(M) Thiên phủ
Long trì Thiên sứ
Thiên giải Quan phù
Lực sĩ Kình dương
  Tử
  Âm Sát
  Lưu Kình Dương
   
   
   
   
73
Tài Bạch
(D) Thái dương
(D) Thái âm
Thai phụ Thiên hình
Nguyệt đức Lưu hà
Thiên hỷ Tử phù
Thanh long Mộ
   
   
   
   
   
   
83
Tử Tức
(D) Tham lang
 
Phượng cát Thiên hư
Giải thần Tuế phá
Thiên mã Tiểu hao
Văn tinh Tuyệt
Lưu Thiên Mã Lưu Thiên Hư
   
   
   
   
   
93
Nô Bộc TRIỆT
(D) Phá Quân
 
Tam thai Thiên thương
Thiên quý Thiên khốc
  Thiên la
  Tang môn
  Quan phủ
  Đà la
  Suy
  Lưu Tang Môn
  Lưu Thiên Khốc
  Lưu Đà La
53
Mão Thìn Tị Ngọ
  Đào Ngọc đức

Sinh lúc 02:00
Chủ Nhật ngày 28 tháng 12 năm 1986
Giờ Sửu ngày 27 tháng 11 năm Bính Dần
Tuổi: Dương Nam
Mệnh: Tuyền trung thủy
Cục: Mộc Tam Cục
Năm nay bạn được 36 tuổi
An sao lưu động cho năm 1986


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
  
Dần Mùi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Sửu Thân
  
  
  
  
  
Hợi Tuất Dậu
Thê
(M) Thiên cơ
(M) Cự môn
Văn xương Phá toái
Thiên việt Thai
Long Đức  
Tướng quân  
Hoá quyền  
Hoá khoa  
   
   
   
   
103
Quan Lộc
 
 
Phong cáo Thiên không
Đào hoa Phục binh
Thiên thọ  
Thiêu dương  
Đế vượng  
   
   
   
   
   
43
Huynh Đệ TUẦN
(V) Tử vi
(V) Thiên tướng
Bát tọa Địa võng
Ân quang Bạch hổ
Hoa cái Địa không
Tấu thư Lưu Bạch Hổ
Dưỡng  
Đường phù  
   
   
   
   
113
Điền Trạch
(V) Liêm Trinh
 
Tả phù Linh tinh
Lâm quan Hỏa tinh
  Thái tuế
  Đại hao
  Hoá kỵ
  Lưu Thái Tuế
   
   
   
   
33
Phúc Đức (THÂN)
 
 
Hồng loan Quả tú
Thiên tài Trực phù
Quan sách Bênh phù
Quốc ấn Quan đái
  Nguyệt Sát
   
   
   
   
   
23
Phụ Mẫu
(M) Thất sát
 
Hữu bật Điếu khách
Thiên Phúc Mộc dục
Thiên trù Địa kiếp
Hỷ thần Thiên Sát
   
   
   
   
   
   
13
Mệnh TUẦN
(H) Thiên lương
 
Thiên khôi Thiên riêu
Thiên đức Kiếp sát
Thiên y Phi liêm
Phúc đức  
Trường sinh  
   
   
   
   
   
3

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Đào Ngọc đức