Phụ Mẫu
(H) Thiên lương
 
Phượng cát Hỏa tinh
Giải thần Thái tuế
Thiên thọ Đà la
Lực sĩ Bệnh
Hoá khoa Lưu Thái Tuế
  Lưu Đà La
   
   
113
Phúc Đức
(M) Thất sát
 
Đào hoa Lưu hà
Thiêu dương Thiên không
Lộc tồn Suy
Bác sĩ  
Lưu Lộc Tồn  
   
   
   
103
Điền Trạch
 
 
Ân quang Tang môn
Thiên quý Quan phủ
Thiên việt Kình dương
Địa giải Lưu Tang Môn
Đế vượng Lưu Kình Dương
   
   
   
93
Quan Lộc TRIỆT
(V) Liêm Trinh
 
Thiên trù Cô thần
Thiên giải Linh tinh
Thiếu âm Phục binh
Lâm quan  
   
   
   
   
83
Mệnh
(V) Tử vi
(V) Thiên tướng
Tả phù Thiên la
Thai phụ Quả tú
Thiên hỷ Trực phù
Quan sách Tử
Thanh long Nguyệt Sát
   
   
   
3
Mão Thìn Tị Ngọ
  Đàm Quang huy

Sinh lúc 19:15
Thứ Ba ngày 14 tháng 2 năm 1989
Giờ Tuất ngày 9 tháng 1 năm Kỷ Tị
Tuổi: Âm Nam
Mệnh: Đại lâm mộc
Cục: Mộc Tam Cục
Năm nay bạn được 34 tuổi
An sao lưu động cho năm 1989


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Dần Mùi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Sửu Thân
  
  
  
  
  
Hợi Tuất Dậu
Nô Bộc TRIỆT
 
 
Long trì Thiên thương
Thiên quan Thiên hình
Thiên tài Phá toái
Văn tinh Quan phù
  Đại hao
  Quan đái
  Địa kiếp
   
73
Huynh Đệ
(M) Thiên cơ
(M) Cự môn
  Điếu khách
  Đẩu quân
  Tiểu hao
  Mộ
  Thiên Sát
   
   
   
13
Thiên Di TUẦN
(D) Phá Quân
 
Hữu bật Địa võng
Nguyệt đức Tử phù
Hồng loan Bênh phù
  Mộc dục
   
   
   
   
63
Thê
(D) Tham lang
 
Bát tọa Kiếp sát
Văn khúc Tuyệt
Thiên Phúc Hoá kỵ
Thiên đức Âm Sát
Phúc đức  
Tướng quân  
Hoá quyền  
Quốc ấn  
23
Tử Tức
(D) Thái dương
(D) Thái âm
Thiên khôi Thiên khốc
Thiên y Thiên riêu
Hoa cái Bạch hổ
Tấu thư Thai
  Địa không
  Lưu Bạch Hổ
  Lưu Thiên Khốc
   
33
Tài Bạch (THÂN)
(V) Vũ khúc
(M) Thiên phủ
Tam thai Phi liêm
Văn xương  
Phong cáo  
Long Đức  
Dưỡng  
Hoá lộc  
   
   
43
Tật Ách TUẦN
(D) Thiên đồng
 
Thiên mã Thiên sứ
Hỷ thần Thiên hư
Trường sinh Tuế phá
Đường phù Lưu Thiên Hư
Lưu Thiên Mã  
   
   
   
53

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Đàm Quang huy