Tài Bạch TUẦN
(V) Thiên cơ
 
Thiên trù Phá toái
Văn tinh Trực phù
Quan sách Tiểu hao
Trường sinh  
   
   
   
   
   
84
Tử Tức
(M) Tử vi
 
Bát tọa Thái tuế
Ân quang Mộc dục
Thai phụ  
Tướng quân  
   
   
   
   
   
94
Thê
 
 
Thiên quan Thiên không
Thiêu dương Quan đái
Tấu thư  
Đường phù  
   
   
   
   
   
104
Huynh Đệ TRIỆT
(H) Phá Quân
 
Tam thai Cô thần
Thiên quý Thiên riêu
Thiên việt Tang môn
Thiên y Phi liêm
Thiên mã  
Lâm quan  
Hoá quyền  
   
   
114
Tật Ách TUẦN
(H) Thất sát
 
Văn khúc Thiên sứ
Phượng cát Thiên la
Giải thần Quả tú
Thanh long Thiên hình
Dưỡng Điếu khách
   
   
   
   
74
Mùi Thân Dậu Tuất
 

Sinh lúc 23:45
Thứ Ba ngày 2 tháng 9 năm 2014
Giờ Tý ngày 10 tháng 8 năm Giáp Ngọ
Tuổi: Dương Nam
Mệnh: Sa trung kim
Cục: Kim Tứ Cục
Năm nay bạn được 1 tuổi


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Ngọ Hợi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Tị
  
  
  
  
  
Thìn Mão Dần Sửu
Mệnh (THÂN) TRIỆT
 
 
Thiên Phúc Lưu hà
Hồng loan  
Thiếu âm  
Hỷ thần  
Đế vượng  
   
   
   
   
4
Thiên Di
(V) Thái dương
(V) Thiên lương
Hữu bật Linh tinh
Thiên đức Kình dương
Đào hoa Thai
Thiên hỷ Hoá kỵ
Thiên tài  
Thiên thọ  
Thiên giải  
Phúc đức  
Lực sĩ  
64
Phụ Mẫu
(M) Liêm Trinh
(V) Thiên phủ
Văn xương Địa võng
Long trì Quan phù
Hoa cái Bênh phù
Hoá lộc Suy
Quốc ấn  
   
   
   
   
14
Nô Bộc
(V) Vũ khúc
(M) Thiên tướng
Phong cáo Thiên thương
Địa giải Bạch hổ
Lộc tồn Tuyệt
Bác sĩ  
Hoá khoa  
   
   
   
   
54
Quan Lộc
(H) Thiên đồng
(H) Cự môn
Long Đức Hỏa tinh
  Quan phủ
  Đà la
  Mộ
  Nguyệt Sát
   
   
   
   
44
Điền Trạch
(H) Tham lang
 
Thiên khôi Thiên khốc
  Thiên hư
  Tuế phá
  Phục binh
  Tử
  Âm Sát
  Thiên Sát
   
   
34
Phúc Đức
(M) Thái âm
 
Tả phù Kiếp sát
Nguyệt đức Tử phù
  Đẩu quân
  Đại hao
  Bệnh
  Địa kiếp
  Địa không
   
   
24

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của